exist (/igˈzist/, động từ) nghĩa là tồn tại, sống; hiện có; tồn tại, có, hiện hành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với exist
They already launch most rockets and unmanned probes, and they're cheaper. However, whether they can be trusted with something like mining asteroids depends on international regulation, which doesn't yet exist.
ðei ɔːlˈredi lɔːntʃ moust ænd ˈʌnˈmænd ænd hauˈevə ˈwe ðei kæn biː wi ˈsʌmθiɳ laik ˈmainiɳ ɔn wit jet igˈzist
Họ đã phóng phần lớn tên lửa và tàu thăm dò không người lái rồi, và rẻ hơn. Tuy nhiên, có thể tin tưởng giao cho họ việc như khai thác tiểu hành tinh hay không tuỳ thuộc vào quy định quốc tế, mà hiện chưa có.