expect
/iksˈpekt/
động từ
mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong; (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng; (thông tục) có mang, có thai
expect (/iksˈpekt/, động từ) nghĩa là mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong; (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng; (thông tục) có mang, có thai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với expect
It is unrealistic to expect private sponsors to fund every museum.
it ˈɪz ʌnriəlˈɪstɪk tuː iksˈpekt private tuː fʌnd ˈevri mjuːˈziəm
Thật phi thực tế khi mong nhà tài trợ tư nhân tài trợ mọi bảo tàng.