Kasser English

experience

/ɪkˈspɪəriəns/
danh từ
trải nghiệm, kinh nghiệm

experience (/ɪkˈspɪəriəns/, danh từ) nghĩa là trải nghiệm, kinh nghiệm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kinh nghiệm; điều đã kinh qua
    to look experience – thiếu kinh nghiệm
  • động từ trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng; (+ that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm); kinh nghiệm
    to experience harsh trials – trải qua những thử thách gay go

Câu ví dụ với experience

Good morning, An. Thank you for coming. Tell me about your previous experience.
gud ˈmɔːniɳ æn θæɳk juː fɔː ˈkʌmiɳ tel miː əˈbaut jɔː ˈpriːvjəs iksˈpiəriəns
Chào An. Cảm ơn bạn đã đến. Hãy kể về kinh nghiệm làm việc trước đây.
Requirements: at least one year of previous experience, the ability to work under pressure, and fluent English.
æt liːst wʌn jəː ɔv ˈpriːvjəs iksˈpiəriəns ðiː əˈbiliti tuː wəːk ˈʌndə ˈpreʃə ænd fluent ˈiɳgliʃ
Yêu cầu: ít nhất một năm kinh nghiệm, khả năng làm việc dưới áp lực, và tiếng Anh thông thạo.
Many people travel in order to experience foreign cultures.
ˈmeni ˈpiːpl ˈtræveil in ˈɔːdə tuː iksˈpiəriəns ˈfɔrin
Nhiều người đi du lịch để trải nghiệm văn hoá nước ngoài.
In sensitive places, yes. Setting a carrying capacity for each site, capping daily visitors and imposing an entrance fee can fund conservation. Far from hurting the industry, it makes the experience more authentic and therefore more valuable.
in ˈsensitiv jes ˈsetiɳ ei kəˈpæsiti fɔː iːtʃ sait ˈdeili ænd imˈpouziɳ æn ˈentrəns fiː kæn fʌnd fɑː frɔm ðiː ˈindəstri it ðiː iksˈpiəriəns mɔː ɔːˈθentik ænd ˈðeəfɔː mɔː ˈvæljuəbl
Ở những nơi nhạy cảm thì nên. Đặt sức chứa tối đa cho mỗi điểm, giới hạn khách mỗi ngày và áp phí vào cửa có thể tài trợ cho bảo tồn. Việc này không hề hại ngành mà còn làm trải nghiệm chân thực hơn, do đó giá trị hơn.