explore
/iksˈplɔː/
động từ
thăm dò, thám hiểm; (y học) thông dò; khảo sát tỉ mỉ
explore (/iksˈplɔː/, động từ) nghĩa là thăm dò, thám hiểm; (y học) thông dò; khảo sát tỉ mỉ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với explore
Very much. I think travelling broadens the mind, because you explore new cultures and meet local people.
ˈveri mʌtʃ ai θiɳk ˈtrævliɳ ðiː maind biˈkɔz juː iksˈplɔː njuː ænd miːt ˈloukəl ˈpiːpl
Rất thích. Tôi nghĩ du lịch mở mang đầu óc, vì bạn khám phá văn hoá mới và gặp người dân địa phương.