Kasser English

express

/iksˈpres/
danh từ
người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc; xe lửa tốc hành, xe nhanh; hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc

express (/iksˈpres/, danh từ) nghĩa là người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc; xe lửa tốc hành, xe nhanh; hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc; xe lửa tốc hành, xe nhanh; hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc
  • động từ vắt, ép, bóp (quả chanh...); biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên; (toán học) biểu diễn
    to express oneself – diễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)
  • tính từ nói rõ, rõ ràng; như hệt, như in, như tạc; nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt
    an express order – mệnh lệnh rõ ràng
  • trạng từ hoả tốc, tốc hành

Câu ví dụ với express

Yes, it's on the delivery note. I'll email it to you. It's an express delivery, so the courier will deliver within three days.
jes ɔn ðiː diˈlivəri nout iˈmeɪl it tuː juː æn iksˈpres diˈlivəri sou ðiː ˈkuriə wil diˈlivə wiˈ in θriː
Có, nó ghi trên phiếu giao hàng. Tôi sẽ gửi email. Đây là chuyển phát nhanh nên đơn vị chuyển phát sẽ giao trong vòng ba ngày.