Kasser English

facilities

/fəsˈɪlɪtiz/
danh từ
cơ sở vật chất, tiện nghi

facilities (/fəsˈɪlɪtiz/, danh từ) nghĩa là cơ sở vật chất, tiện nghi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với facilities

This hotel has the best facilities in the city.
ðis houˈtel hæv ðiː best fəsˈɪlɪtiz in ðiː ˈsiti
Khách sạn này có tiện nghi tốt nhất thành phố.
If the old premises were larger, we would have stayed; however, the growing workforce needs more facilities.
if ðiː ould prˈɛmɪsɪz biː wiː wˈʊd hæv hauˈevə ðiː ˈgrouiɳ wˈɜːkfɔːs ˈniːdz mɔː fəsˈɪlɪtiz
Nếu trụ sở cũ rộng hơn thì chúng ta đã ở lại; tuy nhiên, lực lượng lao động ngày càng đông cần thêm cơ sở vật chất.
Thank you for your patience. Facilities Management Team.
θæɳk juː fɔː jɔː ˈpeiʃəns fəsˈɪlɪtiz ˈmænidʤmənt tiːm
Cảm ơn sự kiên nhẫn của mọi người. Đội Quản lý Cơ sở vật chất.