Kasser English

fall

/fɔːl/
động từ
ngã, rơi (quá khứ: fell)

fall (/fɔːl/, động từ) nghĩa là ngã, rơi (quá khứ: fell). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ; sự sụt giá, sự giảm giá; (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
    to try a fall – vật thử một keo
  • động từ rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã; hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi
    to fall out of the window – rơi ra ngoài cửa sổ

Câu ví dụ với fall

"Not only will exposure to hazardous chemicals fall, but our energy costs will also decrease," Ms. Ha is quoted as saying.
nɔt ˈounli wil iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs ˈkemikəlz fɔːl bʌt ˈauə ˈenədʤi wil ˈɔːlsou ˈdiːkriːs ˌɛmˈɛs hɑː ˈɪz æz ˈseiiɳ
"Không những mức tiếp xúc với hoá chất nguy hại giảm, mà chi phí năng lượng của chúng tôi cũng sẽ giảm," bà Hà được trích lời.