fashion
/ˈfæʃn/
danh từ
kiểu cách; hình dáng; mốt, thời trang; (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các
fashion (/ˈfæʃn/, danh từ) nghĩa là kiểu cách; hình dáng; mốt, thời trang; (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ kiểu cách; hình dáng; mốt, thời trang; (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài cácafter the fashion of – theo kiểu, giống như, y như
- động từ tại thành, cấu thành; nặn, rập theo khuôn; tạo thành hìnhto fashion a vase from clay – nặn một cái bình bằng đất sét