Kasser English

fast food

danh từ
đồ ăn nhanh

fast food (, danh từ) nghĩa là đồ ăn nhanh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với fast food

Mostly home-cooked meals with fresh ingredients from the local market. I try to avoid processed food and fast food.
ˈmoustli wi freʃ frɔm ðiː ˈloukəl ˈmɑːkit ai trai tuː əˈvɔid fuːd ænd fɑːst fuːd
Chủ yếu là đồ nấu ở nhà với nguyên liệu tươi từ chợ địa phương. Tôi cố tránh đồ chế biến sẵn và đồ ăn nhanh.

Cụm từ có chứa từ này

Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.

food danh từ · 2 cụm