junk food (, danh từ) nghĩa là đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với junk food
If children consume too much junk food, they may become obese.
if tʃaild kənˈsjuːm tuː mʌtʃ dʤʌɳk fuːd ðei mei biˈkʌm ouˈbiːs
Nếu trẻ ăn quá nhiều đồ ăn vặt, chúng có thể bị béo phì.
I try to eat a balanced diet, but I consume too much junk food when I'm under stress.
ai trai tuː iːt ei bˈælənst ˈdaiət bʌt ai kənˈsjuːm tuː mʌtʃ dʤʌɳk fuːd wen ˈʌndə stres
Tôi cố ăn cân bằng, nhưng khi căng thẳng tôi ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
Children who sit in front of a screen for hours consume more junk food and exercise less regularly.
tʃaild huː sit in frʌnt ɔv ei skriːn fɔː kənˈsjuːm mɔː dʤʌɳk fuːd ænd ˈeksəsaiz les ˈregjuləri
Trẻ ngồi trước màn hình hàng giờ ăn nhiều đồ ăn vặt hơn và tập thể dục kém đều đặn hơn.
Cụm từ có chứa từ này
Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.