favour
/ˈfeivə/
danh từ
thiện ý; sự quý mến; sự đồng ý, sự thuận ý; sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân
favour (/ˈfeivə/, danh từ) nghĩa là thiện ý; sự quý mến; sự đồng ý, sự thuận ý; sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ thiện ý; sự quý mến; sự đồng ý, sự thuận ý; sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ânto find favour in the eyes of – được quý mến
- động từ ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố; thiên vị; bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho