feat (/fiːst/, danh từ) nghĩa là kỳ công, chiến công; ngón điêu luyện, ngón tài ba. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ kỳ công, chiến công; ngón điêu luyện, ngón tài baa feat of arms – chiến công
- tính từ khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn; gọn gàng, diêm dúa