Kasser English

fee

/fiː/
danh từ
tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...); tiền nguyệt liễm; học phí; gia sản

fee (/fiː/, danh từ) nghĩa là tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...); tiền nguyệt liễm; học phí; gia sản. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...); tiền nguyệt liễm; học phí; gia sản
  • động từ trả tiền thù lao cho (ai); đóng nguyệt phí; thuê (ai) giúp việc

Câu ví dụ với fee

Late payment will be charged a fee of 2%.
leit ˈpeimənt wil biː ei fiː ɔv
Thanh toán trễ sẽ bị tính phí 2%.
Thanks. They may charge a late fee otherwise.
ˈθæɳks ðei mei tʃɑːdʤ ei leit fiː ˈʌðəwaiz
Cảm ơn. Không thì họ có thể tính phí trễ.
In sensitive places, yes. Setting a carrying capacity for each site, capping daily visitors and imposing an entrance fee can fund conservation. Far from hurting the industry, it makes the experience more authentic and therefore more valuable.
in ˈsensitiv jes ˈsetiɳ ei kəˈpæsiti fɔː iːtʃ sait ˈdeili ænd imˈpouziɳ æn ˈentrəns fiː kæn fʌnd fɑː frɔm ðiː ˈindəstri it ðiː iksˈpiəriəns mɔː ɔːˈθentik ænd ˈðeəfɔː mɔː ˈvæljuəbl
Ở những nơi nhạy cảm thì nên. Đặt sức chứa tối đa cho mỗi điểm, giới hạn khách mỗi ngày và áp phí vào cửa có thể tài trợ cho bảo tồn. Việc này không hề hại ngành mà còn làm trải nghiệm chân thực hơn, do đó giá trị hơn.