female (/ˈfiːmeil/, tính từ) nghĩa là cái, mái; (thuộc) đàn bà con gái, nữ; yếu, nhạt, mờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ cái, mái; (thuộc) đàn bà con gái, nữ; yếu, nhạt, mờa female dog – con chó cái
- danh từ (động vật học) con cái, con mái; (thực vật học) gốc cái; cây cái; (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đàn bà, người phụ nữ
Câu ví dụ với female
In some ways. Vietnamese women have always worked, yet the pay gap persists, everyday sexism is common, and there are few female role models at the top, which is something laws alone cannot fix.
in sʌm ˈwumən hæv ˈɔːlwəz jet ðiː pei gæp ˈevridei sˈɛksɪzəm ˈɪz ˈkɔmən ænd ðeə ɑː fjuː ˈfiːmeil roul æt ðiː tɔp wit ˈɪz ˈsʌmθiɳ əˈloun fiks
Có phần khác. Phụ nữ Việt Nam luôn đi làm, nhưng chênh lệch lương vẫn tồn tại, kỳ thị giới hằng ngày rất phổ biến, và ít hình mẫu nữ ở cấp cao, điều mà chỉ luật pháp không thể sửa được.