fence (/fens/, danh từ) nghĩa là hàng rào; thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận; lá chắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ hàng rào; thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận; lá chắna green fence – hàng rào cây xanh
- động từ nhảy rào, vượt rào (ngựa); đánh kiếm, đấu kiếm; lảng tránh, đánh trống lảngto fence with a questions – lảng tránh một câu hỏi