fit (/fɪt/, động từ) nghĩa là vừa (cỡ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng; đúng, phải; sãn sàng; đến lúc phảinot fit for the job – không đủ khả năng làm việc đó
- danh từ (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte); cơn (đau); sự ngất đi, sự thỉu đia fit of coughing – cơn ho
- động từ hợp, vừa; làm cho hợp, làm cho vừa; lắpthis coat does not fit me – tôi mắc cái áo này không vừa
Câu ví dụ với fit
It keeps them fit and teaches team spirit. Furthermore, competition helps them handle pressure.
it ðem fit ænd tiːm ˈspirit ˈfəːðəˈmɔː ðem ˈhændl ˈpreʃə
Nó giúp họ khoẻ và dạy tinh thần đồng đội. Hơn nữa, thi đấu giúp họ chịu được áp lực.