fluid (/fluid/, tính từ) nghĩa là lỏng, dễ cháy; hay thay đổi; (quân sự) di động (mặt trận...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ lỏng, dễ cháy; hay thay đổi; (quân sự) di động (mặt trận...)fluid opinion – ý kiến hay thay đổi
- danh từ chất lỏng (gồm chất nước và chất khí); chất lỏng; môi trường; compressible f. chất lỏng nén được