Kasser English

folder

/ˈfouldə/
danh từ
người gấp; dụng cụ gập giấy; bìa cứng (làm cặp giấy)

folder (/ˈfouldə/, danh từ) nghĩa là người gấp; dụng cụ gập giấy; bìa cứng (làm cặp giấy). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.