Kasser English

fog

/fɒɡ/
danh từ
sương mù

fog (/fɒɡ/, danh từ) nghĩa là sương mù. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cỏ mọc lại; cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông); sương mù
  • động từ để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất); cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại; phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)

Câu ví dụ với fog

Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.