genetic
/dʤiˈnetik/
tính từ
(thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc; (thuộc) di truyền học; phát sinh
genetic (/dʤiˈnetik/, tính từ) nghĩa là (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc; (thuộc) di truyền học; phát sinh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với genetic
Patients must decide whether or not to give consent to genetic screening.
mʌst - məst diˈsaid ˈwe ɔː nɔt tuː giv kənˈsent tuː dʤiˈnetik skrˈiːnɪŋ
Bệnh nhân phải quyết định có đồng ý sàng lọc gen hay không.
Is genetic screening of unborn babies a good idea, in your view?
ˈɪz dʤiˈnetik skrˈiːnɪŋ ɔv ˈʌnˈbɔːn ei gud aiˈdiə in jɔː vjuː
Theo bạn, sàng lọc gen cho thai nhi có phải ý hay không?