genetically (/dʒɛnˈɛtɪkli/, trạng từ) nghĩa là về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với genetically
Genetically modified crops might make poor countries self-sufficient in food.
dʒɛnˈɛtɪkli mait meik puə ˈselfsəˈfiʃənt in fuːd
Cây trồng biến đổi gen có thể giúp các nước nghèo tự cung tự cấp lương thực.
Do you think genetically modified crops are a good idea?
duː juː θiɳk dʒɛnˈɛtɪkli ɑː ei gud aiˈdiə
Bạn có nghĩ cây trồng biến đổi gen là ý hay không?