gentle
/ˈdʤentl/
tính từ
hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải; (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý; (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
gentle (/ˈdʤentl/, tính từ) nghĩa là hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải; (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý; (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải; (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý; (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quýa gentle nature – bản chất hiền lành hoà nhã
- danh từ mồi giòi (để câu cá); (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý
- động từ luyện (ngựa) cho thuần