given (/ˈgivn/, tính từ) nghĩa là đề ngày (tài liệu, văn kiện); nếu; đã quy định; (toán học) đã cho. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với given
Awards are given to the best sales team every year.
ɑː ˈgivn tuː ðiː best tiːm ˈevri jəː
Giải thưởng được trao cho nhóm kinh doanh xuất sắc nhất hằng năm.
The award for the best team was given to the customer service staff, who resolved over 3,000 complaints promptly in 2026.
ðiː əˈwɔːd fɔː ðiː best tiːm biː ˈgivn tuː ðiː ˈkʌstəmə ˈsəːvis stɑːf huː riˈzɔlvd ˈouvə prˈɒmptli in
Giải thưởng nhóm xuất sắc nhất được trao cho đội chăm sóc khách hàng, những người đã giải quyết nhanh chóng hơn 3.000 khiếu nại trong năm 2026.
Only authorised staff may be given access to the server.
ˈounli stɑːf mei biː ˈgivn ˈækses tuː ðiː səːv
Chỉ nhân viên được phép mới có thể được cấp quyền truy cập máy chủ.
Scholarships are given to the best students.
ɑː ˈgivn tuː ðiː best
Học bổng được trao cho những học sinh giỏi nhất.
Public funding for the arts has shown that cultural practices can be revived when they are given a stage; the same is true of language.
ˈpʌblik fˈʌndɪŋ fɔː ðiː hæv ʃou ðæt ˈkʌltʃərəl kæn biː wen ðei ɑː ˈgivn ei steidʤ ðiː seim ˈɪz truː ɔv ˈlæɳgwidʤ
Tài trợ công cho nghệ thuật đã cho thấy các thực hành văn hoá có thể hồi sinh khi được trao sân khấu; ngôn ngữ cũng vậy.