government (/ˈgʌvnmənt/, danh từ) nghĩa là sự cai trị, sự thống trị; chính phủ, nội các; chính quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với government
The government could reduce fares. This would encourage people to use public transport.
ðiː ˈgʌvnmənt kæn riˈdjuːs ðis wˈʊd inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː juːs ˈpʌblik trænspɔːt
Chính phủ có thể giảm giá vé. Điều này sẽ khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.
The preservation of indigenous languages requires government support.
ðiː ɔv inˈdidʤinəs ˈgʌvnmənt səˈpɔːt
Việc bảo tồn ngôn ngữ bản địa cần sự hỗ trợ của chính phủ.
It is essential that the government allocate part of its budget to the arts.
it ˈɪz iˈsenʃəl ðæt ðiː ˈgʌvnmənt ˈæləkeit pɑːt ɔv its ˈbʌdʤit tuː ðiː
Điều thiết yếu là chính phủ phân bổ một phần ngân sách cho nghệ thuật.