Kasser English

grace

/greis/
danh từ
vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển; (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã; thái độ (trong khi làm việc gì)

grace (/greis/, danh từ) nghĩa là vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển; (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã; thái độ (trong khi làm việc gì). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển; (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã; thái độ (trong khi làm việc gì)
    to speak with grace – ăn nói có duyên
  • động từ làm cho duyên dáng thêm; làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho
    the ceremony was graced by the presence of... – buổi lễ được vinh dự đón tiếp..., sự có mặt của... là một vinh dự cho buổi lễ