grave (/greiv/, danh từ) nghĩa là mồ, mả, phần mộ; nơi chôn vùi; sự chết, âm ty, thế giới bên kia. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mồ, mả, phần mộ; nơi chôn vùi; sự chết, âm ty, thế giới bên kiagrave of homour – nơi chôn vùi danh dự
- động từ khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (từ cổ,nghĩa cổ) đào (huyệt) chôn; (hàng hải) cạo quét (tàu)to be graven on (in) one's memỏy – khắc sâu trong ký ức
- tính từ trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn; nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc); sạm, tối (màu)a grave look – vẻ trang nghiêm