Kasser English

hammer

/ˈhæmə/
danh từ
búa; búa gỗ (cho người bán đấu giá); đầu cần (đàn pianô)

hammer (/ˈhæmə/, danh từ) nghĩa là búa; búa gỗ (cho người bán đấu giá); đầu cần (đàn pianô). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ búa; búa gỗ (cho người bán đấu giá); đầu cần (đàn pianô)
    pneumatic hammer – búa hơi, búa gió
  • động từ quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa); nhồi nhét, tọng; phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt
    to hammer a nail in – đóng đinh