helmet
/ˈhelmit/
danh từ
mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...); mũ cát; (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp
helmet (/ˈhelmit/, danh từ) nghĩa là mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...); mũ cát; (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 14 của Kasser English.