Kasser English

height

/hait/
danh từ
chiều cao, bề cao; độ cao; điểm cao, đỉnh; (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất

height (/hait/, danh từ) nghĩa là chiều cao, bề cao; độ cao; điểm cao, đỉnh; (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với height

That's the dilemma. Were parents to start choosing their children's height or intelligence, we would be on a slippery slope towards designer babies, which is ethically very different from curing disease.
ˈðæts ðiː diˈlemə biː tuː stɑːt ðeə hait ɔː inˈtelidʤəns wiː wˈʊd biː ɔn ei ˈslipəri sloup təˈwɔːd dɪzˈaɪnə wit ˈɪz ˈeθikəli ˈveri ˈdifrənt frɔm diˈziːz
Đó chính là thế lưỡng nan. Nếu cha mẹ bắt đầu chọn chiều cao hay trí thông minh cho con, ta sẽ trượt dốc tới “em bé thiết kế”, điều rất khác về đạo đức so với chữa bệnh.