Kasser English

hip

/hip/
danh từ
(giải phẫu) hông; (kiến trúc) mép bờ (mái nhà); thắng thế ai

hip (/hip/, danh từ) nghĩa là (giải phẫu) hông; (kiến trúc) mép bờ (mái nhà); thắng thế ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (giải phẫu) hông; (kiến trúc) mép bờ (mái nhà); thắng thế ai
  • động từ làm chán nản, làm phiền muộn
  • thán từ hoan hô!
  • tính từ (như) hep

Cụm từ thường gặp có hip