hire
/ˈhaiə/
động từ
thuê; cho thuê (nhà...); mướn, thuê (nhân công); trả công; thưởng
hire (/ˈhaiə/, động từ) nghĩa là thuê; cho thuê (nhà...); mướn, thuê (nhân công); trả công; thưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ thuê; cho thuê (nhà...); mướn, thuê (nhân công); trả công; thưởng
- danh từ sự thuê; sự cho thuê; sự mướn (nhân công); tiền thuê; tiền trả công; tiền thưởngfor hire – để cho thuê
Câu ví dụ với hire
If the office had more floor space, we could hire ten more people.
if ðiː ˈɔfis hæv mɔː floor ˈspeis wiː kæn ˈhaiə ten mɔː ˈpiːpl
Nếu văn phòng rộng hơn, chúng tôi có thể tuyển thêm mười người.
No. In fact, the joint venture had already planned to hire more staff before the deal.
nou in fækt ðiː dʤɔint ˈventʃə hæv ɔːlˈredi plænd tuː ˈhaiə mɔː stɑːf biˈfɔː ðiː diːl
Không. Thực tế, liên doanh đã lên kế hoạch tuyển thêm trước cả thoả thuận này.
However, employment in the same firms rose by 12 per cent overall, because gains in efficiency allowed them to expand and to hire technicians, designers and sales staff.
hauˈevə imˈplɔimənt in ðiː seim rouz bai pəː sent ˈouvərɔːl biˈkɔz in iˈfiʃəni ðem tuː iksˈpænd ænd tuː ˈhaiə ænd stɑːf
Tuy nhiên, tổng việc làm ở chính các doanh nghiệp đó tăng 12%, vì hiệu suất tăng cho phép họ mở rộng và tuyển kỹ thuật viên, nhà thiết kế và nhân viên bán hàng.