Kasser English

hundred

/ˈhʌndrəd/
tính từ
trăm; rất bận phải làm trăm công nghìn việc

hundred (/ˈhʌndrəd/, tính từ) nghĩa là trăm; rất bận phải làm trăm công nghìn việc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trăm; rất bận phải làm trăm công nghìn việc
    six hundred men – sáu trăm người
  • danh từ trăm; hàng trăm; (sử học) hạt, khu vực (ở Anh); làm với năng xuất cao nhất
    hundreds pf people – hàng trăm người

Câu ví dụ với hundred

I have one hundred dollars.
ai hæv wʌn ˈhʌndrəd
Tôi có một trăm đô.
How many units would you like to order? – Two hundred.
hau ˈmeni wˈʊd juː laik tuː ˈɔːdə tuː ˈhʌndrəd
Anh muốn đặt bao nhiêu chiếc? – Hai trăm.
The total amount is three thousand two hundred dollars.
ðiː ˈtoutl əˈmaunt ˈɪz θriː ˈθauzənd tuː ˈhʌndrəd
Tổng số tiền là ba nghìn hai trăm đô la.
About five hundred. If we order in bulk, can you be more flexible?
əˈbaut faiv ˈhʌndrəd if wiː ˈɔːdə in bʌlk kæn juː biː mɔː flexible
Khoảng năm trăm. Nếu đặt số lượng lớn, chị có thể linh hoạt hơn không?
For five hundred units, we could offer an eight percent discount.
fɔː faiv ˈhʌndrəd wiː kæn ˈɔfə æn eit pəsˈɛnt ˈdiskaunt
Với năm trăm sản phẩm, chúng tôi có thể giảm tám phần trăm.