human
/ˈhjuːmən/
tính từ
(thuộc) con người, (thuộc) loài người; có tính người, có tình cảm của con người
human (/ˈhjuːmən/, tính từ) nghĩa là (thuộc) con người, (thuộc) loài người; có tính người, có tình cảm của con người. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) con người, (thuộc) loài người; có tính người, có tình cảm của con ngườihuman being – con người
- danh từ con người
Câu ví dụ với human
No, it's on the third floor, next to Human Resources.
nou ɔn ðiː θəːd floor nekst tuː ˈhjuːmən
Không, ở tầng ba, cạnh phòng Nhân sự.
Please come to the reception on the second floor, where Ms Hà from Human Resources will introduce you to your new co-workers.
pliːz kʌm tuː ðiː riˈsepʃn ɔn ðiː ˈsekənd floor we ˌɛmˈɛs eitʃ frɔm ˈhjuːmən wil juː tuː jɔː njuː
Vui lòng đến quầy lễ tân ở tầng hai, cô Hà phòng Nhân sự sẽ giới thiệu bạn với các đồng nghiệp mới.
Should scientists be allowed to modify human genes?
ʃˈʊd biː tuː ˈmɔdifai ˈhjuːmən
Các nhà khoa học có nên được phép biến đổi gen người không?
For medical purposes, I think so. Now that the human genome has been mapped, gene therapy could potentially treat hereditary and even terminal disorders that have no other treatment, and that would prolong and improve many lives.
fɔː ˈmedikəl ai θiɳk sou nau ðæt ðiː ˈhjuːmən dʒˈiːnəʊm hæv biː mˈæpt dʤiːn kæn pətˈɛnʃəlˌi triːt hiˈreditəri ænd ˈiːvən ˈtəːminl ðæt hæv nou ˈʌðə ˈtriːtmənt ænd ðæt wˈʊd prolong ænd imˈpruːv ˈmeni laif
Vì mục đích y tế thì tôi nghĩ nên. Giờ bộ gen người đã được giải mã, liệu pháp gen có tiềm năng điều trị các rối loạn di truyền và cả bệnh giai đoạn cuối không có cách điều trị nào khác, và điều đó sẽ kéo dài và cải thiện nhiều cuộc đời.