Kasser English

imaginary

/iˈmædʤinəri/
tính từ
tưởng tượng, không có thực, ảo; (toán học) ảo; ảo

imaginary (/iˈmædʤinəri/, tính từ) nghĩa là tưởng tượng, không có thực, ảo; (toán học) ảo; ảo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với imaginary

Yet the evidence suggests that bilingual children perform at least as well academically as their monolingual peers, so the trade-off is largely imaginary.
jet ðiː ˈevidəns ðæt baɪlˈɪŋɡwəl tʃaild pəˈfɔːm æt liːst æz wel ˌækədˈɛmɪkli æz ðeə ˌmɑnəˈlɪŋɡwəl sou ðiː ˈtreɪˌdɔf ˈɪz ˈlɑːdʤli iˈmædʤinəri
Nhưng bằng chứng cho thấy trẻ song ngữ học tập ít nhất ngang bằng bạn đơn ngữ, nên sự đánh đổi phần lớn chỉ là tưởng tượng.