Kasser English

imitate

/imitate/
động từ
theo gương, noi gương; bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu; làm giả

imitate (/imitate/, động từ) nghĩa là theo gương, noi gương; bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu; làm giả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.