incident
/ˈinsidənt/
danh từ
việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra; việc xô xát, việc rắc rối; đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết)
incident (/ˈinsidənt/, danh từ) nghĩa là việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra; việc xô xát, việc rắc rối; đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra; việc xô xát, việc rắc rối; đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết)frontier incident – việc rắc rối ở biên giới
- tính từ (+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với; (vật lý) tới; (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền vớiincident ray – tia tới
Câu ví dụ với incident
Nam, we had an incident on the production floor yesterday. What happened?
wiː hæv æn ˈinsidənt ɔn ðiː production floor ˈjestədi w t
Nam, hôm qua có một sự cố ở xưởng sản xuất. Chuyện gì vậy?