including (/inˈkluːdiɳ/, tính từ) nghĩa là bao gồm cả, kể cả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với including
At the end of this month. After that you'll get all the perks, including health insurance and paid public holidays.
æt ðiː end ɔv ðis mʌnθ ˈɑːftə ðæt get ɔːl ðiː inˈkluːdiɳ ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd pei ˈpʌblik
Cuối tháng này. Sau đó bạn sẽ hưởng đầy đủ phúc lợi, kể cả bảo hiểm y tế và ngày lễ có lương.