Kasser English

income

/ˈinkəm/
danh từ
thu nhập, doanh thu, lợi tức; (toán kinh tế) thu nhập; annual i. thu nhập hàng năm

income (/ˈinkəm/, danh từ) nghĩa là thu nhập, doanh thu, lợi tức; (toán kinh tế) thu nhập; annual i. thu nhập hàng năm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với income

The cost of living is higher than my income.
ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ ˈɪz hˈaɪə ðæn mai ˈinkəm
Chi phí sinh hoạt cao hơn thu nhập của tôi.
Sometimes, especially in second-hand shops where prices are reasonable. But I try not to buy on impulse, because my income is not very high.
ˈsʌmtaimz isˈpeʃəli in ˈsekəndˈhænd we ɑː ˈriːznəbl bʌt ai trai nɔt tuː bai ɔn ˈimpʌls biˈkɔz mai ˈinkəm ˈɪz nɔt ˈveri hai
Thỉnh thoảng, nhất là ở cửa hàng đồ cũ, nơi giá cả phải chăng. Nhưng tôi cố không mua theo cảm hứng, vì thu nhập không cao lắm.
As a result, many students owe money on a credit card before they have a steady income.
æz ei riˈzʌlt ˈmeni ou ˈmʌni ɔn ei ˈkredit kɑːd biˈfɔː ðei hæv ei ˈstedi ˈinkəm
Kết quả là nhiều sinh viên nợ tiền thẻ tín dụng trước khi có thu nhập ổn định.
As people migrate to cities in search of work, house prices soar, which forces low-income families into inadequate accommodation.
æz ˈpiːpl maiˈgreit tuː in səːtʃ ɔv wəːk haus sɔː wit ˈintu inˈædikwit ə
Khi người dân di cư lên thành phố tìm việc, giá nhà tăng vọt, buộc các gia đình thu nhập thấp phải ở chỗ không đạt chuẩn.
A higher income does not necessarily lead to greater happiness.
ei hˈaɪə ˈinkəm ˈdəz nɔt ˈnesisərili led tuː ɡrˈeɪtə ˈhæpinis
Thu nhập cao hơn không nhất thiết dẫn tới hạnh phúc hơn.