industry
/ˈindəstri/
danh từ
công nghiệp; sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness); ngành kinh doanh; nghề làm ăn
industry (/ˈindəstri/, danh từ) nghĩa là công nghiệp; sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness); ngành kinh doanh; nghề làm ăn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với industry
Many experts therefore argue that the industry should become more sustainable.
ˈmeni ˈðeəfɔː ˈɑːgjuː ðæt ðiː ˈindəstri ʃˈʊd biˈkʌm mɔː səsˈteinəbl
Vì vậy nhiều chuyên gia cho rằng ngành này nên trở nên bền vững hơn.
Far from being a luxury, conservation is essential for the tourism industry itself.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈlʌkʃəri ˈɪz iˈsenʃəl fɔː ðiː ˈtuərizm ˈindəstri itˈself
Bảo tồn không hề là xa xỉ mà là thiết yếu với chính ngành du lịch.
In sensitive places, yes. Setting a carrying capacity for each site, capping daily visitors and imposing an entrance fee can fund conservation. Far from hurting the industry, it makes the experience more authentic and therefore more valuable.
in ˈsensitiv jes ˈsetiɳ ei kəˈpæsiti fɔː iːtʃ sait ˈdeili ænd imˈpouziɳ æn ˈentrəns fiː kæn fʌnd fɑː frɔm ðiː ˈindəstri it ðiː iksˈpiəriəns mɔː ɔːˈθentik ænd ˈðeəfɔː mɔː ˈvæljuəbl
Ở những nơi nhạy cảm thì nên. Đặt sức chứa tối đa cho mỗi điểm, giới hạn khách mỗi ngày và áp phí vào cửa có thể tài trợ cho bảo tồn. Việc này không hề hại ngành mà còn làm trải nghiệm chân thực hơn, do đó giá trị hơn.