injury
/ˈindʤəri/
danh từ
sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng; điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương; (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công
injury (/ˈindʤəri/, danh từ) nghĩa là sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng; điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương; (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với injury
Although he had an injury, the athlete finished the race.
ɔːlˈðou hiː hæv æn ˈindʤəri ðiː ˈæθliːt ˈfiniʃt ðiː reis
Dù bị chấn thương, vận động viên vẫn hoàn thành cuộc đua.