ink (/iɳk/, danh từ) nghĩa là mực (để viết, in); nước mực (của con mực). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mực (để viết, in); nước mực (của con mực)
- động từ đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in)
Câu ví dụ với ink
Yes, it's out of order again. There's a paper jam, and it's run out of ink too.
jes aut ɔv ˈɔːdə əˈgen ei ˈpeipə dʤæm ænd rʌn aut ɔv iɳk tuː
Ừ, nó lại hỏng rồi. Kẹt giấy, mà cũng hết mực luôn.
We have a new printer which uses 30% less ink.
wiː hæv ei njuː ˈprintə wit les iɳk
Chúng tôi có máy in mới dùng ít hơn 30% mực.