inspect
/inˈspekt/
động từ
xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra; (quân sự) duyệt (quân đội); kiểm tra, quan sát
inspect (/inˈspekt/, động từ) nghĩa là xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra; (quân sự) duyệt (quân đội); kiểm tra, quan sát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với inspect
Meanwhile, the factory must inspect every batch before dispatch; any defective units are to be recorded by quality control.
mˈiːnwaɪl ðiː ˈfæktəri mʌst - məst inˈspekt ˈevri bætʃ biˈfɔː disˈpætʃ ˈeni diˈfektiv ɑː tuː biː bai ˈkwɔliti kənˈtroul
Trong khi đó, nhà máy phải kiểm tra mọi lô hàng trước khi xuất; mọi sản phẩm lỗi phải được bộ phận kiểm soát chất lượng ghi nhận.