Kasser English

jam

/dʤæm/
danh từ
mứt; (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị; sự kẹp chặt, sự ép chặt

jam (/dʤæm/, danh từ) nghĩa là mứt; (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị; sự kẹp chặt, sự ép chặt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mứt; (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị; sự kẹp chặt, sự ép chặt
  • động từ ép chặt, kẹp chặt; ((thường) + into) ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt; làm tắc nghẽn (đường xá...)
    to jam one's finger in the door – kẹp ngón tay ở cửa

Câu ví dụ với jam

Yes, it's out of order again. There's a paper jam, and it's run out of ink too.
jes aut ɔv ˈɔːdə əˈgen ei ˈpeipə dʤæm ænd rʌn aut ɔv iɳk tuː
Ừ, nó lại hỏng rồi. Kẹt giấy, mà cũng hết mực luôn.
I found it. But the jam needs fixing first.
ai faund it bʌt ðiː dʤæm ˈniːdz fəːst
Thấy rồi. Nhưng phải xử lý kẹt giấy trước.

Cụm từ thường gặp có jam