Kasser English

jar

/dʤɑː/
danh từ
vại, lọ, bình; (điện học) chai; ((thông tục)) on the jar; on a jar; on jar hé mở (cửa)

jar (/dʤɑː/, danh từ) nghĩa là vại, lọ, bình; (điện học) chai; ((thông tục)) on the jar; on a jar; on jar hé mở (cửa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vại, lọ, bình; (điện học) chai; ((thông tục)) on the jar; on a jar; on jar hé mở (cửa)
    Leyden jar – chai lêdden
  • động từ phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người; (+ upon) gây cảm giác khó chịu, gây bực bội; (+ upon, against) cọ ken két, nghiến ken két
    to jar upon ear – gây chói tai