journey
/ˈdʤəːni/
danh từ
cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ); chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
journey (/ˈdʤəːni/, danh từ) nghĩa là cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ); chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ); chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)to go by easy journeys – đi từng chặng đường ngắn
- động từ làm một cuộc hành trình
Câu ví dụ với journey
The journey takes twice as long during rush hour.
ðiː ˈdʤəːni twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Hành trình mất gấp đôi thời gian vào giờ cao điểm.
I'm a commuter by motorbike, like most people here. The journey takes forty minutes, but twice as long during rush hour.
ei kəˈmjuːtə bai mˈəʊtəbˌaɪk laik moust ˈpiːpl hiə ðiː ˈdʤəːni ˈfɔːti bʌt twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Tôi đi làm bằng xe máy, như đa số người ở đây. Hành trình mất bốn mươi phút, nhưng gấp đôi vào giờ cao điểm.