Kasser English

kangaroo

/,kæɳgəˈruː/
danh từ
(động vật học) con canguru; (số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); (Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt

kangaroo (/,kæɳgəˈruː/, danh từ) nghĩa là (động vật học) con canguru; (số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); (Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (động vật học) con canguru; (số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); (Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt
  • động từ đi săn canguru; nhảy những bước dài