Kasser English

keen

/kiːn/
tính từ
sắc, bén (dao); nhọn (kim); rét buốt, buốt thấu xương; chói (ánh sáng)

keen (/kiːn/, tính từ) nghĩa là sắc, bén (dao); nhọn (kim); rét buốt, buốt thấu xương; chói (ánh sáng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sắc, bén (dao); nhọn (kim); rét buốt, buốt thấu xương; chói (ánh sáng)
    keen wind – gió rét buốt
  • danh từ bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)
  • động từ hát bài hát tang; than van ai oán, than khóc thảm thiết; hát bài hát tang mà than khóc (ai)

Câu ví dụ với keen

I'm keen on playing badminton twice a week.
kiːn ɔn ˈbædmintən twais ei wiːk
Tôi thích chơi cầu lông hai lần một tuần.
I'm keen on sport. I took up badminton last year and I play indoor matches twice a week.
kiːn ɔn spɔːt ai teik p ˈbædmintən lɑːst jəː ænd ai plei ˈindɔː twais ei wiːk
Tôi thích thể thao. Năm ngoái tôi bắt đầu chơi cầu lông và chơi trong nhà hai lần một tuần.