knowledge (/ˈnɔlidʤ/, danh từ) nghĩa là sự biết; sự nhận biết, sự nhận ra; sự quen biết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với knowledge
Knowledge is more important than certificates.
ˈnɔlidʤ ˈɪz mɔː imˈpɔːtənt ðæn
Kiến thức quan trọng hơn chứng chỉ.
I'd add more practical skills. Knowledge from books is useful, but assignments based on real problems on campus are better than another certificate.
aid æd mɔː ˈpræktikəl ˈnɔlidʤ frɔm ˈɪz ˈjuːsful bʌt ɔn ˈril ɔn ˈkæmpəs ɑː ˈbetə ðæn əˈnʌðə səˈtifikit
Tôi sẽ thêm kỹ năng thực hành. Kiến thức từ sách hữu ích, nhưng bài tập dựa trên vấn đề thực tế trong trường thì tốt hơn một chứng chỉ nữa.
On the other hand, technology gives children access to knowledge that earlier generations never had.
ɔn ðiː ˈʌðə hænd tekˈnɔlədʤi tʃaild ˈækses tuː ˈnɔlidʤ ðæt ˈnevə hæv
Mặt khác, công nghệ cho trẻ tiếp cận kiến thức mà các thế hệ trước chưa từng có.
I believe it does. Each language carries irreplaceable folklore and a unique way of seeing the world. When it faces extinction, that knowledge is lost, not just the words.
ai biˈliːv it ˈdəz iːtʃ ˈlæɳgwidʤ ˈflouklɔː ænd ei juːˈniːk wei ɔv sˈiːɪŋ ðiː wəːld wen it iksˈtiɳkʃn ðæt ˈnɔlidʤ ˈɪz luːz nɔt dʤʌst ðiː
Tôi tin là có. Mỗi ngôn ngữ mang theo văn hoá dân gian không thể thay thế và một cách nhìn thế giới riêng. Khi nó đối mặt với sự tuyệt diệt, tri thức đó mất đi chứ không chỉ là từ ngữ.
What is lost is not merely vocabulary but an oral tradition of folklore, medicine and farming knowledge that was never written down.
w t ˈɪz luːz ˈɪz nɔt ˈmiəli vəˈkæbjuləri bʌt æn ˈɔːrəl trəˈdiʃn ɔv ˈflouklɔː ˈmedsin ænd ˈfɑːmiɳ ˈnɔlidʤ ðæt biː ˈnevə ˈritn daun
Thứ mất đi không chỉ là từ vựng mà là cả truyền thống truyền miệng về văn hoá dân gian, y học và tri thức canh tác chưa từng được ghi chép.