Kasser English

labor

/ˈleibə/
danh từ
lao động; công việc, công việc nặng nhọc; tầng lớp lao động, nhân công

labor (/ˈleibə/, danh từ) nghĩa là lao động; công việc, công việc nặng nhọc; tầng lớp lao động, nhân công. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lao động; công việc, công việc nặng nhọc; tầng lớp lao động, nhân công
    manual labour – lao động chân tay
  • động từ gắng công, nỗ lực, dốc sức; di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động; (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của
    to labour for the happiness of mankind – nỗ lực vì hạnh phúc của loài người