known (/nou/, động từ) nghĩa là biết; hiểu biết; biết, nhận biết; phân biệt được; biết, quen biết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ biết; hiểu biết; biết, nhận biết; phân biệt được; biết, quen biếtto know about something – biết về cái gì
- danh từ to be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết; đã biết
Câu ví dụ với known
Everyone has shortcomings. Your competence and dedicated attitude are well known.
ˈevribɔdi hæv jɔː ˈkɔmpitəns ænd dˈɛdɪkˌeɪtɪd ˈætitjuːd ɑː wel nou
Ai cũng có thiếu sót. Năng lực và thái độ tận tâm của bạn ai cũng biết.